- Tin gió mùa Đông Bắc và rét tỉnh Lào Cai (tin phát lúc 09h30 ngày 04/01/2026)
- Tin gió mùa Đông Bắc tỉnh Lào Cai (tin phát lúc 09h30 ngày 25/12/2025)
- Tin gió mùa Đông Bắc tỉnh Lào Cai (tin phát lúc 15h30 ngày 24/12/2025)
- Tin gió mùa Đông Bắc và rét tỉnh Lào Cai (tin phát lúc 15h30 ngày 13/12/2025)
- Tin gió mùa Đông Bắc và rét tỉnh Lào Cai (tin phát lúc 09h30 ngày 13/12/2025)
- Tin Áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông (tin phát lúc 14h00 ngày 07/12/2025)
- TIN LŨ KHẨN CẤP TRÊN SÔNG NGÒI THIA, SÔNG THAO TẠI YÊN BÁI TỈNH LÀO CAI (Tin phát lúc 21h00 ngày 29/9)
-
Tin cuối cùng về cơn bão số 9 (tin phát lúc 08h00 ngày 20/11)
-
BẢN TIN CẢNH BÁO THỜI TIẾT NGUY HIỂM
-
TIN GIÓ MÙA ĐÔNG BẮC VÀ RÉT ĐẬM RÉT HẠI
-
TIN GIÓ MÙA ĐÔNG BẮC VÀ RÉT
-
Tin mưa lớn trên khu vực tỉnh yên bái (24/8)
-
Tin nắng nóng trên khu vực tỉnh yên bái ngày 03/08/2021
-
Tin nắng nóng trên khu vực tỉnh yên bái ngày 02/08/2021
Dự báo thời tiết
:
Văn bản chỉ đạo
- Công điện số 8/CĐ-UBND ngày 4/10/2025
- Công điện số 05/CĐ-UBND ngày 24/9/2025
- Công văn số 2387/UBND-NLN ngày 23/9/2025
- 04/CĐ-UBND ngày 22/9/2025
- Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0
- Số điểm nguy cơ sạt lở: 0
- Số công trình có nguy cơ bị thiệt hại: 0
- Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng: 0
- Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0
- Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0
- Số điểm rét đậm (T°C<15°): 0
- Số điểm rét hại (T°C<13°): 0
Số điểm rét hại (T°C<13°): 0
| # | Huyện | Xã | Nhiệt độ (°C) |
|---|---|---|---|
| Tại thời điểm này không có điểm rét hại từ 13°C | |||
Số điểm rét đậm (T°C<15°): 0
| # | Huyện | Xã | Nhiệt độ (°C) |
|---|---|---|---|
| Tại thời điểm này không có điểm rét đậm từ 15°C | |||
Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0
| # | Huyện | Xã | Nhiệt độ (°C) |
|---|---|---|---|
| Tại thời điểm này không có điểm nào nắng nóng từ 35°C | |||
Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0
| # | Huyện | Xã | Lượng mưa (mm) |
|---|---|---|---|
| Hôm nay không có điểm có lượng mưa >=30mm | |||
Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng:
| # | Huyện | Xã | Số người bị ảnh hưởng |
|---|---|---|---|
| Tại thời điểm hiện tại không có người nào bị ảnh hưởng | |||
Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0
| # | Huyện | Xã | Tổng diện tích |
|---|---|---|---|
Số điểm nguy cơ sạt lở: 0
| # | Huyện | Xã | Total |
|---|---|---|---|
Số công trình có nguy cơ bị thiệt hại: 0
| # | Huyện | Xã | Total |
|---|---|---|---|